語感

yǔ gǎn ngữ cảm

Hán Việt: ngữ cảm · Pinyin: yǔ gǎn

Tổng quan

cảm giác ngôn ngữ theo bản năng ngữ cảm (trong giao lưu ngôn ngữ chỉ sự phản ánh thói quen sử dụng, giải thích sự biểu đạt của ngôn ngữ gọi là ngữ cảm.)。言語交流中指對詞語表達的理解、使用習慣等的反映。

Cấu tạo: (ngữ) + (cảm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cảm giác ngôn ngữ theo bản năng ngữ cảm (trong giao lưu ngôn ngữ chỉ sự phản ánh thói quen sử dụng, giải thích sự biểu đạt của ngôn ngữ gọi là ngữ cảm.)。言語交流中指對詞語表達的理解、使用習慣等的反映。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 對於語言文字之心理上的反應。如對「田園」一語,詩人所感在其閒適的情趣,而園藝家所感則在其實際的效用。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 对语言的感觉。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.对语言的感觉。

Eng

  • CC-CEDICT instinctive feel for the language
  • Cihui instinctive feel for the language

ja

  • JMdict sense of language|feeling of a word|impression a word makes|nuance