語料

yǔ liào ngữ liêu

Hán Việt: ngữ liêu · Pinyin: yǔ liào

Tổng quan

(ngôn ngữ học) tài liệu ngôn ngữ | dữ liệu ngôn ngữ tài liệu ngôn ngữ; ngữ liệu。語言材料,是編寫字典、詞典和進行語言研究的依據。

Cấu tạo: (ngữ) + (liêu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (ngôn ngữ học) tài liệu ngôn ngữ | dữ liệu ngôn ngữ tài liệu ngôn ngữ; ngữ liệu。語言材料,是編寫字典、詞典和進行語言研究的依據。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 有關語言的句法、語音、音韻、語意及其他有關語言現象的資料。語料的形式包括:書面語、錄音及機讀資料。語言學家根據語料或本身母語的語感來建構語言學的理論。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 语言材料,是编写字典、词典和进行语言研究的依据。

Eng

  • CC-CEDICT (linguistics) language material; language data
  • Cihui (linguistics) language material; language data