语族
ngữ tộc
Hán Việt: ngữ tộc · Pinyin: yǔ zú
Tổng quan
ngữ hệ
1.依谱系分类法分出的比语系小比语支大的语言系属。如印欧语系可以分成印度﹑伊朗﹑斯拉夫﹑日耳曼﹑罗马等语族。
依譜系分類法所分出比語系小,比語支大的語言系屬。參見「語系」條。
Nghĩa
Việt
- Cihui ngành ngôn ngữ ngữ hệ。見〖語系〗。
- Tần suất từ hệ ngôn ngữ; ngứ tộc/ngữ tộc: ngữ hệ; ngữ hệ
- Biên soạn 語族 yǔzú n. <lg.> language group/branch/family
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 依譜系分類法所分出比語系小,比語支大的語言系屬。參見「語系」條。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.依谱系分类法分出的比语系小比语支大的语言系属。如印欧语系可以分成印度﹑伊朗﹑斯拉夫﹑日耳曼﹑罗马等语族。
Eng
- JMdict language family
- JMdict family of languages
- Cihui language branch
- Tần suất từ 語族 yǔzú n. <lg.> language group/branch/family
ja
- JMdict 語族(ごぞく)