语气

yǔ qìngữ khí

Hán Việt: ngữ khí · Pinyin: yǔ qì

Tổng quan

khẩu khí; giọng nói; giọng điệu. nghe giọng nói của anh ta, hình như việc này có chút không hay rồi.; ngữ khí (phạm trù trong ngữ pháp phân biệt câu tường thuật, câu hỏi, câu cảm thán...)

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.说话的口气。 2.表示陈述﹑疑问﹑祈使﹑商榷﹑感叹等各别的语法范畴。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

說話的口氣。有決定、商榷、疑問、驚嘆、祈使、命令等的分別。

Cấu tạo: 語 (ngữ) + 氣 (khí)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 ngữ khí
  • Google Alex v6 thái độ nói
  • VietPhrases khẩu khí; giọng nói; giọng điệu
  • Tần suất từ ngứ khí/ngứ khất/ngữ khí/ngữ khất: ngữ khí/khẩu khí/giọng nói/giọng điệu; tiếng; (nhạc) âm, giọng, sức khoẻ; trương lực, (hội họa) sắc, (nghĩa bóng) vẻ, phong thái, làm cho có giọng riêng, làm cho có sắc điệu, (âm nhạc) so dây (đàn), hoà hợp, ăn nhịp, bớt gay gắt; làm cho dịu, làm cho đỡ gay gắt, làm cho (màu sắc) dịu đi, khoẻ lên, mạnh lên; làm cho mạnh lên, làm cho khoẻ ra, làm cho (màu) tươi lên; làm cho (tính chất) đậm nét hơn; khẩu khí; giọng nói; giọng điệu
  • Biên soạn 語氣 yǔqì n. 1. tone; manner of speaking

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 說話的口氣。有決定、商榷、疑問、驚嘆、祈使、命令等的分別。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.说话的口气。 2.表示陈述﹑疑问﹑祈使﹑商榷﹑感叹等各别的语法范畴。

Eng

  • Cihui tone; manner of speaking; mood; 个
  • Tần suất từ 語氣 yǔqì n. 1. tone; manner of speaking , Tā de ∼ hěn qiángyìng. He speaks with a tough tone. 2. <lg.> ⓐmood; modality ⓑintonation

Đức

  • Handedict Farbton, Klang (S, Lit)

Từ liên quan

Gần nghĩa

语气词 · 语气助词 · 气井 · 气人 · 气体 · 气候 · 气切 · 气割