語氣

yǔ qì ngữ khí

Hán Việt: ngữ khí · Pinyin: yǔ qì

Tổng quan

giọng điệu | cách nói | ngữ khí | LT:個|个 1. khẩu khí; giọng nói; giọng điệu。說話的口氣。 聽他的語氣,這事大概有點不妙。 nghe giọng nói của anh ta, hình như việc này có chút không hay rồi. 2. ngữ khí (phạm trù trong ngữ pháp phân biệt câu tường thuật, câu hỏi, câu cảm thán...)。表示陳述、疑問、祈使、感嘆等分別的語法範疇。

Cấu tạo: (ngữ) + (khí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giọng điệu | cách nói | ngữ khí | LT:個|个 1. khẩu khí; giọng nói; giọng điệu。說話的口氣。 聽他的語氣,這事大概有點不妙。 nghe giọng nói của anh ta, hình như việc này có chút không hay rồi. 2. ngữ khí (phạm trù trong ngữ pháp phân biệt câu tường thuật, câu hỏi, câu cảm thán...)。表示陳述、疑問、祈使、感嘆等分別的語法範疇。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 說話的口氣。有決定、商榷、疑問、驚嘆、祈使、命令等的分別。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 说话的口气; 表示陈述﹑疑问﹑祈使﹑商榷﹑感叹等各别的语法范畴。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.说话的口气。 2.表示陈述﹑疑问﹑祈使﹑商榷﹑感叹等各别的语法范畴。

Eng

  • CC-CEDICT tone|manner of speaking|mood|CL:個|个[ge4]
  • Cihui tone; manner of speaking; mood; CL:個|个