语法

yǔ fǎngữ pháp

Hán Việt: ngữ pháp · Pinyin: yǔ fǎ

Tổng quan

ngữ pháp; văn phạm.; ngữ pháp học; nghiên cứu ngữ pháp. 描寫語法 ngữ pháp miêu tả 歷史語法 ngữ pháp lịch sử 比較語法 ngữ pháp so sánh

新华 · Tân Hoa Đại lục

语言的结构规律。包括词法和句法。词法指词的构成及变化规律; 句法指短语和句子的组织规律。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.講求語言構造合宜,音調優美的方法。也稱為「話法」。 2.語詞、語句形成的規律。有時包括口語和書面語,與「文法」一詞相近。

Cấu tạo: 語 (ngữ) + 法 (pháp)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 1. grammar; syntax 2. locution; manner of speaking

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.講求語言構造合宜,音調優美的方法。也稱為「話法」。 2.語詞、語句形成的規律。有時包括口語和書面語,與「文法」一詞相近。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 语言的结构规律。包括词法和句法。词法指词的构成及变化规律; 句法指短语和句子的组织规律。

Eng

  • JMdict diction
  • JMdict grammar
  • JMdict syntax
  • JMdict usage
  • JMdict wording
  • Cihui grammar

Đức

  • Handedict Grammatik (S, Sprachw)

ja

  • JMdict 語法(ごほう)

other

  • Nguồn khác Phép làm câu, nói và viết văn cho đúng

Từ liên quan

Gần nghĩa

语法学 · 语法的 · 语法糖 · 语法上的 · 语法分析 · 语法单位 · 语法术语 · 语法错误