語法

yǔ fǎ ngữ pháp

Hán Việt: ngữ pháp · Pinyin: yǔ fǎ

Tổng quan

ngữ pháp hép làm câu, nói và viết văn cho đúng. ngữ pháp ngữ pháp ☆Phép làm câu, nói và viết văn cho đúng. 1. ngữ pháp; văn phạm。語言的結構方式,包括詞的構成和變化、詞組和句子的組織。 2. ngữ pháp học; nghiên cứu ngữ pháp。語法研究。 描寫語法 ngữ pháp miêu tả 歷史語法 ngữ pháp lịch sử 比較語法 ngữ pháp so sánh

Cấu tạo: (ngữ) + (pháp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ngữ pháp ngữ pháp ☆Phép làm câu, nói và viết văn cho đúng.
  • Cihui ngữ pháp hép làm câu, nói và viết văn cho đúng. ngữ pháp ngữ pháp ☆Phép làm câu, nói và viết văn cho đúng. 1. ngữ pháp; văn phạm。語言的結構方式,包括詞的構成和變化、詞組和句子的組織。 2. ngữ pháp học; nghiên cứu ngữ pháp。語法研究。 描寫語法 ngữ pháp miêu tả 歷史語法 ngữ pháp lịch sử 比較語法 ngữ pháp so sánh

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.講求語言構造合宜,音調優美的方法。也稱為「話法」。 2.語詞、語句形成的規律。有時包括口語和書面語,與「文法」一詞相近。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 语言的结构规律。包括词法和句法。词法指词的构成及变化规律;句法指短语和句子的组织规律。

Eng

  • CC-CEDICT grammar
  • Cihui grammar

ja

  • JMdict diction|grammar|syntax|usage|wording