語病
ngữ bệnh
Hán Việt: ngữ bệnh · Pinyin: yǔ bìng
Tổng quan
cách diễn đạt sai | lỗi phát âm do tật nói huyết điểm trong câu văn, lời nói. ngữ bệnh ngữ bệnh ☆Khuyết điểm trong câu văn, lời nói. lỗi trong lời nói;lỗi ngôn ngữ。措詞上的毛病(多指不通順、有歧義或容易引起誤會的)。 常見的語病 một số lỗi ngôn ngữ thường gặp
Nghĩa
Việt
- Cihui ngữ bệnh ngữ bệnh ☆Khuyết điểm trong câu văn, lời nói.
- Cihui cách diễn đạt sai | lỗi phát âm do tật nói huyết điểm trong câu văn, lời nói. ngữ bệnh ngữ bệnh ☆Khuyết điểm trong câu văn, lời nói. lỗi trong lời nói;lỗi ngôn ngữ。措詞上的毛病(多指不通順、有歧義或容易引起誤會的)。 常見的語病 một số lỗi ngôn ngữ thường gặp
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.語文中措詞失當的地方。宋.黃庭堅〈題字伯時憇寂圖〉:「或言子瞻不當目伯時為前身畫師,流俗人不領,便是語病。」 2.發音上有缺陷,即言語蹇澀的毛病。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 措辞的失当。
- Tân Hoa Tự Điển 1.措辞的失当。
Eng
- CC-CEDICT faulty wording|mispronunciation due to a speech defect
- Cihui faulty wording; mispronunciation due to a speech defect