語素

yǔ sù ngữ tố

Hán Việt: ngữ tố · Pinyin: yǔ sù

Tổng quan

hình vị ngữ tố; từ tố。詞素。

Cấu tạo: (ngữ) + (tố)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hình vị ngữ tố; từ tố。詞素。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 语言中最小的有意义的单位。汉语的语素绝大部分是单音节的,也有一些是多音节的,如“人、手、究、吗、疙瘩、逍遥、巧克力、奥林匹克”。有的语素能够单用,是成词语素,如“我、跑、高、琵琶”,有的语素不能单用,是不成词语素,如“翔、历、们、履”。在分析词的内部结构时,有的语法书把语素叫作词素。

Eng

  • CC-CEDICT morpheme
  • Cihui morpheme

ja

  • JMdict word root (smallest portion of a larger word that holds meaning)