語言美

yǔ yán měi ngữ ngôn mĩ

Hán Việt: ngữ ngôn mĩ · Pinyin: yǔ yán měi

Tổng quan

Cấu tạo: (ngữ) + (ngôn) + (mĩ)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 人际交往中的言辞的美。是心灵美在言语上的表现。包括交谈的内容、方式等。基本要求为语言的准确、鲜明、生动以及和气、文雅、谦逊、有礼貌。在中国社会主义精神文明建设中,为五讲四美三热爱运动的四美”之一。

Eng

  • Cihui 語言美 ǔyánměi v.p. 1. beautiful speech 2. beautification of language