語調

yǔ diào ngữ điều

Hán Việt: ngữ điều · Pinyin: yǔ diào

Tổng quan

ngữ điệu | tông giọng | LT:個|个 ngữ điệu; giọng nói。說話的腔調,就是一句話裡語音高低輕重的配置。

Cấu tạo: (ngữ) + 調 (điều)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ngữ điệu | tông giọng | LT:個|个 ngữ điệu; giọng nói。說話的腔調,就是一句話裡語音高低輕重的配置。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.說話時輕重、緩急、長短的聲調。 2.作者表達其旨意時所持的態度與腔調,有時與主要人物觀念一致,有時保持距離以作批判。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指朗读或说话的高低轻重快慢等。表示一定的语气和情感; 指言论的调子; 笔调。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.指朗读或说话的高低轻重快慢等。表示一定的语气和情感。 2.指言论的调子。 3.笔调。

Eng

  • CC-CEDICT intonation|tone of voice|CL:個|个[ge4]
  • Cihui intonation; tone of voice; CL:個|个

ja

  • JMdict tone (of voice)|parlance|style|intonation|accent