誤事

wù shì ngộ sự

Hán Việt: ngộ sự · Pinyin: wù shì

Tổng quan

làm trì hoãn | làm hỏng việc iệc sai lầm. ngộ sự ngộ sự ☆Việc sai lầm. hỏng việc; lỡ việc; nhỡ việc。耽誤事情。

Cấu tạo: (ngộ) + (sự)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ngộ sự ngộ sự ☆Việc sai lầm.
  • Cihui làm trì hoãn | làm hỏng việc iệc sai lầm. ngộ sự ngộ sự ☆Việc sai lầm. hỏng việc; lỡ việc; nhỡ việc。耽誤事情。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 耽誤事情。《儒林外史》第一八回:「匡超人道:『大約是幾多日子批出來方不誤事?』」《紅樓夢》第六六回:「既有正事,何必忙忙又來!千萬別為我誤事。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 败坏事情﹔耽误事情。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.败坏事情﹔耽误事情。

Eng

  • CC-CEDICT to hold things up|to make a botch of things
  • Cihui to hold things up; to make a botch of things