误伤
ngộ thương
Hán Việt: ngộ thương · Pinyin: wù shāng
Tổng quan
ngộ thương; lỡ tay làm tổn thương người khác (lỡ tay làm bị thương)
1.无意中使人身体受伤。
無意間失手傷害他人。《五代史平話.周史.卷上》:「那法司檢擬郭威彈雀,誤中顧驢兒額上,係是誤傷殺人,情理可恕。」《紅樓夢》第八五回:「大哥人命是誤傷,不是故殺。」
Nghĩa
Việt
- Cihui làm bị thương ngẫu nhiên
- Cihui tổn thương do tai nạn ngộ thương; lỡ tay làm tổn thương người khác (lỡ tay làm bị thương)。無意中使人身體受傷。
- Tần suất từ ngộ thương: ngộ thương/lỡ tay làm tổn thương người khác; lỡ tay làm tổn thương người khác
- Biên soạn 誤傷 wùshāng* v. accidentally injure ◆n. accidental injury
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 無意間失手傷害他人。《五代史平話.周史.卷上》:「那法司檢擬郭威彈雀,誤中顧驢兒額上,係是誤傷殺人,情理可恕。」《紅樓夢》第八五回:「大哥人命是誤傷,不是故殺。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.无意中使人身体受伤。
Eng
- Cihui to injure accidentally; accidental injury
- Tần suất từ 誤傷 wùshāng* v. accidentally injure ◆n. accidental injury
Đức
- Handedict fahrlässige Körperverletzung