誤信

wù xìn ngộ tín

Hán Việt: ngộ tín · Pinyin: wù xìn

Tổng quan

tin tưởng sai lệch | bị lừa tin | tin vào (một mánh khóe, v.v.)

Cấu tạo: (ngộ) + (tín)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tin tưởng sai lệch | bị lừa tin | tin vào (một mánh khóe, v.v.)

Eng

  • CC-CEDICT to falsely believe|to be mislead|to fall for (a trick etc)
  • Cihui to falsely believe; to be mislead; to fall for (a trick etc)

ja

  • JMdict mistaken belief|erroneous belief|fallacy|misconception