誤寫

wù xiě ngộ tả

Hán Việt: ngộ tả · Pinyin: wù xiě

Tổng quan

vô tình viết sai

Cấu tạo: (ngộ) + (tả)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vô tình viết sai

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 書寫錯誤。如:「他因誤寫住址,以致郵寄的包裹被退回。」

Eng

  • CC-CEDICT to unwittingly write the wrong thing
  • Cihui to unwittingly write the wrong thing