误写
ngộ tả
Hán Việt: ngộ tả · Pinyin: wù xiě
Tổng quan
vô tình viết sai
書寫錯誤。如:「他因誤寫住址,以致郵寄的包裹被退回。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 viết sai
- Biên soạn v. write (sth. wrong) by mistake
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 書寫錯誤。如:「他因誤寫住址,以致郵寄的包裹被退回。」
Eng
- Cihui to unwittingly write the wrong thing