誤區

wù qū ngộ khu

Hán Việt: ngộ khu · Pinyin: wù qū

Tổng quan

ý tưởng sai lầm | quan niệm sai lạc | sai lầm trong cách làm

Cấu tạo: (ngộ) + (khu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ý tưởng sai lầm | quan niệm sai lạc | sai lầm trong cách làm

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指较长时间形成的某种错误认识或错误做法:举办保健讲座,引导中老年人走出养生的~。

Eng

  • CC-CEDICT mistaken ideas; misconceptions; the error of one's ways
  • Cihui mistaken ideas; misconceptions; the error of one's ways