誤導
ngộ đạo
Hán Việt: ngộ đạo · Pinyin: wù dǎo
Tổng quan
làm cho hiểu lầm | làm cho sai lệch | gây hiểu lầm
Nghĩa
Việt
- Cihui làm cho hiểu lầm | làm cho sai lệch | gây hiểu lầm
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 錯誤的導引。如:「受了他的誤導,我才白白損失了那些錢。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 不正确地引导:由于这家新闻媒体的~,一些读者产生了误会。
Eng
- CC-CEDICT to mislead|to misguide|misleading
- Cihui to mislead; to misguide; misleading
ja
- JMdict misleading (someone)|misdirecting|leading astray|manipulation (e.g. of public opinion)