誤植

wù zhí ngộ thực

Hán Việt: ngộ thực · Pinyin: wù zhí

Tổng quan

viết sai từ | lỗi đánh máy | (y học) cấy nhầm (cơ quan bị nhiễm bệnh, v.v.)

Cấu tạo: (ngộ) + (thực)

Nghĩa

Việt

  • Cihui viết sai từ | lỗi đánh máy | (y học) cấy nhầm (cơ quan bị nhiễm bệnh, v.v.)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 排字工人把字排錯。如:「由於檢字工人的頻頻誤植,使他這篇文章錯字連篇。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谓排字工将字排错。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓排字工将字排错。

Eng

  • CC-CEDICT to write a word incorrectly|typo|(medicine) to mistakenly transplant (an infected organ etc)
  • Cihui to write a word incorrectly/typo/(medicine) to mistakenly transplant (an infected organ etc)

ja

  • JMdict misprint|typographical error|typo