誤診

wù zhěn ngộ chẩn

Hán Việt: ngộ chẩn · Pinyin: wù zhěn

Tổng quan

chẩn đoán sai | chậm trễ trong việc điều trị y tế

Cấu tạo: (ngộ) + (chẩn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chẩn đoán sai | chậm trễ trong việc điều trị y tế

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 错误地诊断:把肺炎~为感冒;延误时间,使诊治耽搁:离医院很远,因而~。

Eng

  • CC-CEDICT to misdiagnose|to be late in giving medical treatment
  • Cihui 誤診 ùzhěn n./v. 1. misdiagnose | ∼ de shì(r) bù chángjiàn. Misdiagnosis doesn't often happen. 2. delay diagnosis

ja

  • JMdict wrong diagnosis|misdiagnosis