誥命

gào mìng cáo mệnh

Hán Việt: cáo mệnh · Pinyin: gào mìng

Tổng quan

cáo mệnh: lệnh vua

Cấu tạo: (cáo) + (mệnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cáo mệnh: lệnh vua

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 帝王对臣子的命令; 封建时代指受过封号的妇女(多见于早期白话)。
  • Tân Hoa Tự Điển ①帝王对臣子的命令。②封建时代指受过封号的妇女(多见于早期白话)。

Eng

  • Cihui 誥命 àomìng n. 1. imperial mandate M:³zhǐ 2. a titled lady M:²wèi