誥贈

gào zèng cáo tặng

Hán Việt: cáo tặng · Pinyin: gào zèng

Tổng quan

Cấu tạo: (cáo) + (tặng)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 明清对五品以上官员的曾祖父母﹑祖父母﹑父母及妻室之殁者﹐以皇帝的诰命追赠封号﹐叫诰赠。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.明清对五品以上官员的曾祖父母﹑祖父母﹑父母及妻室之殁者﹐以皇帝的诰命追赠封号﹐叫诰赠。

Eng

  • Cihui 誥贈 àozèng v. <Ch. hist.> bestow (titles upon officials posthumously)