誘人
dụ nhân
Hán Việt: dụ nhân · Pinyin: yòu rén
Tổng quan
hấp dẫn | quyến rũ | mê hoặc
Nghĩa
Việt
- Cihui hấp dẫn | quyến rũ | mê hoặc
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 誘惑、吸引人。如:「櫥窗裡擺滿了誘人的糕點。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 诱导人; 对人有吸引力。
- Tân Hoa Tự Điển 1.诱导人。 2.对人有吸引力。
Eng
- CC-CEDICT attractive; alluring; captivating
- Cihui attractive; alluring; captivating