诱人

yòu réndụ nhân

Hán Việt: dụ nhân · Pinyin: yòu rén

Tổng quan

hấp dẫn; quyến rũ; mê hoặc

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.诱导人。 2.对人有吸引力。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

誘惑、吸引人。如:「櫥窗裡擺滿了誘人的糕點。」

Cấu tạo: 誘 (dụ) + 人 (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 hấp dẫn
  • Google Alex v6 hấp dẫn, quyến rũ
  • VietPhrases mê người
  • Tần suất từ dụ nhân: mê người; mê người
  • Biên soạn /v.o. attractive; alluring

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 誘惑、吸引人。如:「櫥窗裡擺滿了誘人的糕點。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.诱导人。 2.对人有吸引力。

Eng

  • Cihui attractive; alluring; captivating
  • Tần suất từ attractive; alluring; captivating

Đức

  • Handedict verlockend, reizvoll, faszinierend, verführerisch

Từ liên quan

Gần nghĩa

诱人地 · 人丁 · 人世 · 人丛 · 人中 · 人为 · 人乘 · 人事