誘使

yòu shǐ dụ sử

Hán Việt: dụ sử · Pinyin: yòu shǐ

Tổng quan

dụ dỗ | vào bẫy | lừa làm | gợi nhắc | kích thích | mời gọi | cám dỗ

Cấu tạo: (dụ) + 使 (sử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dụ dỗ | vào bẫy | lừa làm | gợi nhắc | kích thích | mời gọi | cám dỗ

Eng

  • CC-CEDICT to lure into|to entrap|to trick into|to entice|to induce|to invite|to tempt
  • Cihui to lure into; to entrap; to trick into; to entice; to induce; to invite; to tempt