诱供
dụ cung
Hán Việt: dụ cung · Pinyin: yòu gòng
Tổng quan
xui khiến nhận tội
1.诱使刑事被告人或证人按侦查﹑审判人员的主观意图或推断进行供述。
Nghĩa
Việt
- Cihui xui khiến xưng tội: xui khiến nhận tội
- Tần suất từ xui khiến nhận tội
- Biên soạn v. trap sb. into confessing
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.诱使刑事被告人或证人按侦查﹑审判人员的主观意图或推断进行供述。
Eng
- Cihui 誘供 òugòng v. trap sb. into confessing
- Tần suất từ v. trap sb. into confessing