誘因

yòu yīn dụ nhân

Hán Việt: dụ nhân · Pinyin: yòu yīn

Tổng quan

nguyên nhân | yếu tố kích thích | động cơ | sự thúc đẩy nguyên nhân dẫn đến; nguyên nhân; nguyên do; nguyên nhân gây ra (thường chỉ bệnh tật)。導致某種事情發生的原因(多指疾病)。

Cấu tạo: (dụ) + (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nguyên nhân | yếu tố kích thích | động cơ | sự thúc đẩy nguyên nhân dẫn đến; nguyên nhân; nguyên do; nguyên nhân gây ra (thường chỉ bệnh tật)。導致某種事情發生的原因(多指疾病)。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 導致事情發生的原因。如:「大型超市物價低廉,是促使顧客前來採購的誘因之一。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 导致某种事情发生的原因。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.导致某种事情发生的原因。

Eng

  • CC-CEDICT cause|triggering factor|incentive|inducement
  • Cihui cause; triggering factor; incentive; inducement

ja

  • JMdict contributing cause|exciting cause|incentive|motive