誘拐

yòu guǎi dụ quải

Hán Việt: dụ quải · Pinyin: yòu guǎi

Tổng quan

bắt cóc dụ bắt (phụ nữ, trẻ em)。用誘騙的方法把別人家的婦女或兒童弄走。

Cấu tạo: (dụ) + (quải)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bắt cóc dụ bắt (phụ nữ, trẻ em)。用誘騙的方法把別人家的婦女或兒童弄走。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 引誘拐騙。如:「誘拐兒童」、「誘拐少女」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 引诱拐骗。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.引诱拐骗。

Eng

  • CC-CEDICT to abduct; to kidnap
  • Cihui to abduct; to kidnap

ja

  • JMdict abduction|kidnapping|kidnaping

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

拐骗