誘捕

yòu bǔ dụ bộ

Hán Việt: dụ bộ · Pinyin: yòu bǔ

Tổng quan

bẫy (một con vật) | dụ (một nghi phạm) vào bẫy dụ bắt; dụ dỗ bắt; lừa; đánh bẫy; gài bẫy 。引誘捕捉。 用燈光誘捕害蟲。 dùng ánh đèn để dụ bắt côn trùng có hại

Cấu tạo: (dụ) + (bộ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bẫy (một con vật) | dụ (một nghi phạm) vào bẫy dụ bắt; dụ dỗ bắt; lừa; đánh bẫy; gài bẫy 。引誘捕捉。 用燈光誘捕害蟲。 dùng ánh đèn để dụ bắt côn trùng có hại

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 引誘捉捕。如:「不肖商人為了私利而誘捕野生動物,使許多野生動物瀕臨絕種,國家的名譽也因此受到損害。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 引诱捕捉。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.引诱捕捉。

Eng

  • CC-CEDICT to trap (an animal); to lure (a suspect) into a trap
  • Cihui to trap (an animal); to lure (a suspect) into a trap