誘殺

yòu shā dụ sát

Hán Việt: dụ sát · Pinyin: yòu shā

Tổng quan

dụ ra để giết: dụ ra rồi giết chết

Cấu tạo: (dụ) + (sát)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dụ ra để giết: dụ ra rồi giết chết

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 引诱出来将其杀死。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.引诱出来将其杀死。

Eng

  • Cihui 誘殺 yòushā* v. lure to destruction; trap and kill