誘騙
dụ phiến
Hán Việt: dụ phiến · Pinyin: yòu piàn
Tổng quan
dụ dỗ | lừa gạt | lừa đảo | nhử mồi lừa phỉnh; lừa gạt。誘惑欺騙。
Nghĩa
Việt
- Cihui dụ dỗ | lừa gạt | lừa đảo | nhử mồi lừa phỉnh; lừa gạt。誘惑欺騙。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 用不正當的手段施計設圈套騙人。如:「神棍常假借神意誘騙信徒的錢財。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 诱惑欺骗她被这一番花言巧语诱骗了|诱骗无知孩童为他火中取栗。
Eng
- CC-CEDICT to entice|to lure|to scam|to hoodwink|to decoy
- Cihui to entice; to lure; to scam; to hoodwink; to decoy