誑語

kuáng yǔ cuống ngữ

Hán Việt: cuống ngữ · Pinyin: kuáng yǔ

Tổng quan

lời nói dối | điều sai sự thật lời nói dối; sự nói dối; sự lừa dối。騙人的話。也說誑話。

Cấu tạo: (cuống) + (ngữ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lời nói dối | điều sai sự thật lời nói dối; sự nói dối; sự lừa dối。騙人的話。也說誑話。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.騙人的話。《西遊記》第二五回:「徒弟息怒。我們是出家人,休打誑語,莫喫昧心食。果然喫了他的,陪他個禮罷。何苦這般抵賴?」 2.說謊。《三國演義》第五二回:「道榮大笑曰:『赤壁鏖兵,乃周郎之謀也,干汝何事,敢來誑語!』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 骗人的话。也说诳话。

Eng

  • CC-CEDICT a lie; a falsehood
  • Cihui a lie; a falsehood