說親

shuō qīn thuyết thân

Hán Việt: thuyết thân · Pinyin: shuō qīn

Tổng quan

làm mối làm mai; làm mối; làm mai làm mối (hôn nhân)。說媒。

Cấu tạo: (thuyết) + (thân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui làm mối làm mai; làm mối; làm mai làm mối (hôn nhân)。說媒。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 為人說合婚姻。《京本通俗小說.志誠張主管》:「大伯子許多年紀,如今說親,說甚麼人是得,教我怎地應他?」《三國演義》第五四回:「殺了劉備,我女便是望門寡,明日再怎的說親?須誤了我女兒一世!」也作「說媒」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 说媒。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.说媒。

Eng

  • CC-CEDICT to act as a matchmaker
  • Cihui to act as a matchmaker