說哭

shuō kū thuyết khốc

Hán Việt: thuyết khốc · Pinyin: shuō kū

Tổng quan

làm cho (ai đó) khóc (bằng lời nói gay gắt)

Cấu tạo: (thuyết) + (khốc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui làm cho (ai đó) khóc (bằng lời nói gay gắt)

Eng

  • CC-CEDICT to make (sb) cry (with one's harsh words)
  • Cihui to make (sb) cry (with one's harsh words)