說唱
thuyết xướng
Hán Việt: thuyết xướng · Pinyin: shuō chàng
Tổng quan
nói và hát, như trong các hình thức kể chuyện như 彈詞|弹词 và 相聲|相声 | (âm nhạc) rap nói hát。指有說有唱的曲藝,如大鼓、相聲、彈詞等。
Nghĩa
Việt
- Cihui nói và hát, như trong các hình thức kể chuyện như 彈詞|弹词 và 相聲|相声 | (âm nhạc) rap nói hát。指有說有唱的曲藝,如大鼓、相聲、彈詞等。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 用說、唱方式表達的敘事性曲藝。如鼓詞、彈詞、相聲等。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指有说有唱的曲艺。如大鼓﹑相声﹑弹词等; 谓表演曲艺节目。
- Tân Hoa Tự Điển 1.指有说有唱的曲艺。如大鼓﹑相声﹑弹词等。 2.谓表演曲艺节目。
Eng
- CC-CEDICT speaking and singing, as in various forms of storytelling such as 彈詞|弹词[tan2 ci2] and 相聲|相声[xiang4 sheng5]|(music) rapping
- Cihui speaking and singing, as in various forms of storytelling such as 彈詞|弹词 and 相聲|相声; (music) rapping