說嘴

shuō zuǐ thuyết chủy

Hán Việt: thuyết chủy · Pinyin: shuō zuǐ

Tổng quan

khoe khoang 1. tự khoe; nói khoác; khoe khoang。自誇;吹牛。 2. tranh cãi。爭辯。 他好和人說嘴,時常爭得面紅耳赤。 anh ấy thích tranh cãi với người khác, thường cãi đến mặt đỏ tía tai.

Cấu tạo: (thuyết) + (chủy)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khoe khoang 1. tự khoe; nói khoác; khoe khoang。自誇;吹牛。 2. tranh cãi。爭辯。 他好和人說嘴,時常爭得面紅耳赤。 anh ấy thích tranh cãi với người khác, thường cãi đến mặt đỏ tía tai.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.自誇。《水滸傳》第二九回:「我卻不是說嘴。憑著我胸中本事,平生只要打天下硬漢、不明道德的人。」《西遊記》第四二回:「你這猴頭只會說嘴!瓶兒,你也拿不動,怎麼去降妖縛怪?」也作「說口」。 2.胡言亂語。《金瓶梅》第四六回:「賊奴才還要說嘴哩!我可不這裡閑著,和你犯牙兒哩!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 自夸;吹牛大家都别说嘴,拿出真本事来比试比试; 斗嘴;争辩他俩碰到一块儿就爱说嘴,常常争得脸红脖子粗。
  • Tân Hoa Tự Điển ①自夸;吹牛大家都别说嘴,拿出真本事来比试比试。②斗嘴;争辩他俩碰到一块儿就爱说嘴,常常争得脸红脖子粗。

Eng

  • CC-CEDICT to boast
  • Cihui to boast