說媒
thuyết môi
Hán Việt: thuyết môi · Pinyin: shuō méi
Tổng quan
làm mối làm mối; làm mai; làm mai làm mối (hôn nhân)。指給人介紹婚姻。
Nghĩa
Việt
- Cihui làm mối làm mối; làm mai; làm mai làm mối (hôn nhân)。指給人介紹婚姻。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 為人說合婚姻。《儒林外史》第四回:「三房裡曾託我說媒,我替他講西鄉裡封大戶家,好不有錢。」《紅樓夢》第五○回:「賈母笑道:『你要給誰說媒?』」也作「說親」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指给人介绍婚姻。
- Tân Hoa Tự Điển 1.指给人介绍婚姻。
Eng
- CC-CEDICT to act as a matchmaker
- Cihui to act as a matchmaker