說客
thuyết khách
Hán Việt: thuyết khách · Pinyin: shuì kè
Tổng quan
(cổ) cố vấn chính trị du hành | (nghĩa bóng) người vận động hành lang | người trung gian | người phát ngôn | cũng đọc là gười dùng lời lẽ để vận động việc gì. thuyết khách thuyết khách ☆Người dùng lời lẽ để vận động việc gì.
Nghĩa
Việt
- Cihui 1. người có tài ăn nói; người có tài thuyết phục。善於勸說的人。 2. thuyết khách (ý xấu)。替別人做勸說工作的人(含貶義)。
- Cihui (cổ) cố vấn chính trị du hành | (nghĩa bóng) người vận động hành lang | người trung gian | người phát ngôn | cũng đọc là gười dùng lời lẽ để vận động việc gì. thuyết khách thuyết khách ☆Người dùng lời lẽ để vận động việc gì.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 用言語勸誘他人的人。《三國演義》第八六回:「此又是諸葛亮退兵之計,遣鄧芝為說客也。」《文明小史》第二四回:「我今晚回去,替你作個說客。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 游说之士﹔善于用言语说动对方的人。
- Tân Hoa Tự Điển 1.游说之士﹔善于用言语说动对方的人。
Eng
- CC-CEDICT (old) itinerant political adviser|(fig.) lobbyist|go-between|mouthpiece|also pr. [shuo1 ke4]
- Cihui (old) itinerant political adviser; (fig.) lobbyist; go-between; mouthpiece; also pr.