說帖

shuō tiě thuyết thiếp

Hán Việt: thuyết thiếp · Pinyin: shuō tiě

Tổng quan

bản ghi nhớ | ghi chú (tức văn bản viết)

Cấu tạo: (thuyết) + (thiếp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bản ghi nhớ | ghi chú (tức văn bản viết)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 條陳意見及辦法的書簡。《老殘遊記》第三回:「至於其中曲折,亦非傾蓋之間所能盡的。容慢慢的做個說帖呈覽,何如?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 便柬﹔便帖; 条陈﹑建议书一类的文书; 外交照会; 告示﹔启事。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.便柬﹔便帖。 2.条陈﹑建议书一类的文书。 3.外交照会。 4.告示﹔启事。

Eng

  • CC-CEDICT memorandum|note (i.e. written statement)
  • Cihui memorandum; note (i.e. written statement)