說戲

shuō xì thuyết hí

Hán Việt: thuyết hí · Pinyin: shuō xì

Tổng quan

Cấu tạo: (thuyết) + (hí)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 戏曲术语。旧时戏曲艺人教戏﹐一般都由教的人口述"总讲"﹐解说剧情﹐带领念唱﹐并作示范动作﹐习称"说戏"。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.戏曲术语。旧时戏曲艺人教戏﹐一般都由教的人口述"总讲"﹐解说剧情﹐带领念唱﹐并作示范动作﹐习称"说戏"。

Eng

  • Cihui 說戲 huōxì v.o. explain how a part is to be acted