說教
thuyết giáo
Hán Việt: thuyết giáo · Pinyin: shuō jiào
Tổng quan
thuyết giáo thuyết giáo (術語)說教導人也。法華玄義十曰:「說教之大綱,大化之筌罤。」行願品疏二曰:「聖人說教,祇在益生。」☸ 1. giảng giải lí lẽ tôn giáo; giảng đạo。宗教信徒宣傳教義。 2. thuyết giáo; lí thuyết suông。比喻生硬地、機械地空談理論。
Nghĩa
Việt
- Cihui thuyết giáo thuyết giáo (術語)說教導人也。法華玄義十曰:「說教之大綱,大化之筌罤。」行願品疏二曰:「聖人說教,祇在益生。」☸ 1. giảng giải lí lẽ tôn giáo; giảng đạo。宗教信徒宣傳教義。 2. thuyết giáo; lí thuyết suông。比喻生硬地、機械地空談理論。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 以言語教訓人。如:「你不要儘說教,好嗎?」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 讲解和教授; 比喻生硬地﹑机械地空讲道理; 宗教信徒宣传教义。
- Tân Hoa Tự Điển 1.讲解和教授。 2.比喻生硬地﹑机械地空讲道理。 3.宗教信徒宣传教义。
Eng
- CC-CEDICT to preach
- Cihui to preach