說破

shuō pò thuyết phá

Hán Việt: thuyết phá · Pinyin: shuō pò

Tổng quan

vạch trần | tiết lộ nói toạc; nói thẳng ra; chỉ thẳng ra。把隱秘的意思或事情說出來。

Cấu tạo: (thuyết) + (phá)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vạch trần | tiết lộ nói toạc; nói thẳng ra; chỉ thẳng ra。把隱秘的意思或事情說出來。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 說出實情,揭穿隱祕。元.李直夫《虎頭牌》第四折:「今日個將斷案從頭說破,方知道忠和孝原自相成。」《文明小史》第二○回:「劉學深見話被他說破,不覺面上一紅。」也作「言破」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 把隐秘的意思或事情说出来。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.把隐秘的意思或事情说出来。

Eng

  • CC-CEDICT to lay bare (actual facts, secrets etc)|to reveal
  • Cihui to lay bare (actual facts, secrets etc); to reveal