說辭
thuyết từ
Hán Việt: thuyết từ · Pinyin: shuō cí
Tổng quan
lời biện bạch | cớ | bài nói | thuyết phục lí do thoái thác; lí do từ chối。辯解或推託的理由。
Nghĩa
Việt
- Cihui lời biện bạch | cớ | bài nói | thuyết phục lí do thoái thác; lí do từ chối。辯解或推託的理由。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.言辭。《孟子.公孫丑》:「宰我、子貢,善為說辭;冉牛、閔子、顏淵,善言德行。孔子兼之。」 2.辯解的言辭。《列子.楊朱》:「且若以治國之能夸物,欲以說辭亂我之心,榮祿喜我之意,不亦鄙而可憐哉。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 亦作"说词"。亦作"说词"; 言辞; 辩解或推托的理由。
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"说词"。亦作"说词"。 2.言辞。 3.辩解或推托的理由。
Eng
- CC-CEDICT excuse|pretext|entreaties|arguments
- Cihui excuse; pretext; entreaties; arguments