說通

shuō tōng thuyết thông

Hán Việt: thuyết thông · Pinyin: shuō tōng

Tổng quan

làm cho ai hiểu | thuyết phục thuyết thông (術語)能悟宗旨,謂之宗通。能作說法,謂之說通。楞伽經三曰:「一切聲聞菩薩有二種通相,謂宗通及說通。」☸

Cấu tạo: (thuyết) + (thông)

Nghĩa

Việt

  • Cihui làm cho ai hiểu | thuyết phục thuyết thông (術語)能悟宗旨,謂之宗通。能作說法,謂之說通。楞伽經三曰:「一切聲聞菩薩有二種通相,謂宗通及說通。」☸

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 佛教语。能作说法曰"说通"。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.佛教语。能作说法曰"说通"。

Eng

  • CC-CEDICT to get sb to understand|to persuade
  • Cihui to get sb to understand; to persuade