说部
thuyết bộ
Hán Việt: thuyết bộ · Pinyin: shuō bù
Tổng quan
tác phẩm văn xuôi
1.指古代小说﹑笔记﹑杂着一类书籍。
舊指小說、戲曲以及民間說唱文學等著作。
Nghĩa
Việt
- Cihui (cổ) tác phẩm văn học, bao gồm tiểu thuyết, vở kịch, v.v
- Biên soạn 說部 huōbù n. <trad.> novels, anecdotes, etc
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 舊指小說、戲曲以及民間說唱文學等著作。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.指古代小说﹑笔记﹑杂着一类书籍。
Eng
- Cihui 說部 huōbù n. <trad.> novels, anecdotes, etc