诵扬
tụng dương
Hán Việt: tụng dương
Tổng quan
(tôn giáo) thánh ca, bài hát nhịp điệu đều đều, giọng trầm bổng (như hát), hát, cầu kinh; tụng kinh, (từ lóng) giấu tật xấu của ngựa để bán cho dễ, bán ngựa một cách gian ngoan, hô khẩu hiệu, luôn luô
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 ca tụng