誦揚

tụng dương

Hán Việt: tụng dương

Tổng quan

(tôn giáo) thánh ca, bài hát nhịp điệu đều đều, giọng trầm bổng (như hát), hát, cầu kinh; tụng kinh, (từ lóng) giấu tật xấu của ngựa để bán cho dễ, bán ngựa một cách gian ngoan, hô khẩu hiệu, luôn luôn ca tụng ai

Cấu tạo: (tụng) + (dương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (tôn giáo) thánh ca, bài hát nhịp điệu đều đều, giọng trầm bổng (như hát), hát, cầu kinh; tụng kinh, (từ lóng) giấu tật xấu của ngựa để bán cho dễ, bán ngựa một cách gian ngoan, hô khẩu hiệu, luôn luôn ca tụng ai