誦訓

sòng xùn tụng huấn

Hán Việt: tụng huấn · Pinyin: sòng xùn

Tổng quan

Cấu tạo: (tụng) + (huấn)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 周代官名。掌为王者述说四方久远故事﹐说明各地风俗所忌讳的言语﹔王者巡狩﹐随从王车左右; 指诵读训诫之言。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.周代官名。掌为王者述说四方久远故事﹐说明各地风俗所忌讳的言语﹔王者巡狩﹐随从王车左右。 2.指诵读训诫之言。