请便

qǐng biànthỉnh tiện

Hán Việt: thỉnh tiện · Pinyin: qǐng biàn

Tổng quan

xin tuỳ ý; xin cứ tuỳ ý; mời... cứ tự nhiên. tôi không muốn đi, anh muốn đi, thì cứ tuỳ ý

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.请对方自便。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.請人依自己方便行事,不必有所介意拘束。《紅樓夢》第一回:「老先生請便。晚生乃常造之客,稍候何妨。」《老殘遊記二編》第一回:「德夫人連稱:『請便,請便。』」 2.用來暗示或明示人該告辭離去的話。如:「這地方謝絕參觀,您請便吧!」

Cấu tạo: 請 (thỉnh) + 便 (tiện)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Xin mời cứ tự nhiên!
  • Cihui Bạn có thể làm bất cứ gì mình muốn!
  • Cihui Cứ tự nhiên như ở nhà. 我不願意去,你要是想去, 那就請便吧。
  • Tần suất từ xin tuỳ ý; xin cứ tuỳ ý; mời... cứ tự nhiên
  • Biên soạn v.p. do as you wish; please yourself

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.請人依自己方便行事,不必有所介意拘束。《紅樓夢》第一回:「老先生請便。晚生乃常造之客,稍候何妨。」《老殘遊記二編》第一回:「德夫人連稱:『請便,請便。』」 2.用來暗示或明示人該告辭離去的話。如:「這地方謝絕參觀,您請便吧!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.请对方自便。

Eng

  • Cihui Please do as you wish!; You are welcome to do whatever you like!; Please make yourself at home
  • Tần suất từ v.p. do as you wish; please yourself

Đức

  • Handedict please yourself)

Từ liên quan

Gần nghĩa

便中 · 便了 · 便于 · 便人 · 便便 · 便函 · 便利 · 便器