请功

qǐng gōngthỉnh công

Hán Việt: thỉnh công · Pinyin: qǐng gōng

Tổng quan

xin công nhận công lao cho ai đó

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.谓请求记功。

Cấu tạo: 請 (thỉnh) + 功 (công)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đề nghị thăng chức hoặc trao giải thưởng cho ai đó
  • Tần suất từ xin công nhận công lao cho ai đó , đề nghị thăng chức hoặc trao giải thưởng cho ai đó
  • Biên soạn ask a higher level to record sb.'s meritorious deeds

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓请求记功。

Eng

  • Cihui to request recognition for sb's merits; to recommend sb for promotion or an award
  • Tần suất từ v.o. ask a higher level to record sb.'s meritorious deeds

Từ liên quan

Gần nghĩa

功业 · 功令 · 功利 · 功力 · 功劳 · 功効 · 功勋 · 功勞