请命
thỉnh mệnh
Hán Việt: thỉnh mệnh · Pinyin: qǐng mìng
Tổng quan
chờ lệnh: xin tha mạng/xin cứu giúp/xin chỉ thị cấp trên
①请求保全生命或解除困苦(吕)蒙疾,(孙)权自临视,命道士于星辰之下为之请命, 为民请命。②请示几筵既设,摈者出请命。③请求任命官职遣使请命于梁,拜防御使。
1.請求饒恕己命。《後漢書.卷十三.隗囂傳》:「夫以二子之賢,勒銘兩國,猶削跡歸愆,請命乞身。」 2.代人請求保全其性命。《書經.湯誥》:「以與爾有眾請命。」《文明小史》第三八回:「兄弟是為百姓請命的意思,還望老同年大發慈悲。」 3.請示。《儀禮.聘禮》:「几筵既設,擯者出請命。」 4.舊時指請求朝廷任命官職。《新五代史.卷四十一.雜傳.盧光稠傳》:「求乃自立,請命于梁。」
Nghĩa
Việt
- Cihui chờ lệnh: xin tha mạng/xin cứu giúp/xin chỉ thị cấp trên
- Tần suất từ xin tha mạng; xin cứu giúp; xin chỉ thị cấp trên
- Biên soạn 1. plead on sb.'s behalf 2. ask for instructions
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển ①请求保全生命或解除困苦(吕)蒙疾,(孙)权自临视,命道士于星辰之下为之请命, 为民请命。②请示几筵既设,摈者出请命。③请求任命官职遣使请命于梁,拜防御使。
Eng
- Cihui 請命 ǐngmìng* v.o. 1. plead on sb.'s behalf 2. ask for instructions
- Tần suất từ v.o. 1. plead on sb.'s behalf 2. ask for instructions