請命

qǐng mìng thỉnh mệnh

Hán Việt: thỉnh mệnh · Pinyin: qǐng mìng

Tổng quan

chờ lệnh: xin tha mạng/xin cứu giúp/xin chỉ thị cấp trên

Cấu tạo: (thỉnh) + (mệnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chờ lệnh: xin tha mạng/xin cứu giúp/xin chỉ thị cấp trên

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 请求保全生命或解除困苦(吕)蒙疾,(孙)权自临视,命道士于星辰之下为之请命|为民请命; 请示几筵既设,摈者出请命; 请求任命官职遣使请命于梁,拜防御使。
  • Tân Hoa Tự Điển ①请求保全生命或解除困苦(吕)蒙疾,(孙)权自临视,命道士于星辰之下为之请命|为民请命。②请示几筵既设,摈者出请命。③请求任命官职遣使请命于梁,拜防御使。

Eng

  • Cihui 請命 ǐngmìng* v.o. 1. plead on sb.'s behalf 2. ask for instructions