請帖

qǐng tiě thỉnh thiếp

Hán Việt: thỉnh thiếp · Pinyin: qǐng tiě

Tổng quan

thiệp mời | lời mời viết tay iấy mời. Thiệp mời. thỉnh thiếp thỉnh thiếp ☆Giấy mời. Thiệp mời. thiệp mời; thiếp mời; giấy mời。邀請客人時送去的通知。

Cấu tạo: (thỉnh) + (thiếp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thỉnh thiếp thỉnh thiếp ☆Giấy mời. Thiệp mời.
  • Cihui thiệp mời | lời mời viết tay iấy mời. Thiệp mời. thỉnh thiếp thỉnh thiếp ☆Giấy mời. Thiệp mời. thiệp mời; thiếp mời; giấy mời。邀請客人時送去的通知。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 請客的通知書。《西遊記》第十七回:「揭開匣兒觀看,果然是一封請帖。」《初刻拍案驚奇》卷十一:「王生便與劉氏說知,寫下請帖,連夜喚將胡阿虎來。」也稱為「請柬」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 邀请客人的通知。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.邀请客人的通知。

Eng

  • CC-CEDICT invitation card|written invitation
  • Cihui invitation card; written invitation