請援
thỉnh viên
Hán Việt: thỉnh viên · Pinyin: qǐng yuán
Tổng quan
cầu cứu | kêu gọi sự hỗ trợ cầu viện; xin viện trợ。請求援助。
Nghĩa
Việt
- Cihui cầu cứu | kêu gọi sự hỗ trợ cầu viện; xin viện trợ。請求援助。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 請求援助。如:「我們在山上迷路了,領隊試著以無線電向山下請援。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 请求援助。
- Tân Hoa Tự Điển 1.请求援助。
Eng
- CC-CEDICT to request help|to appeal (for assistance)
- Cihui to request help; to appeal (for assistance)