請罪
thỉnh tội
Hán Việt: thỉnh tội · Pinyin: qǐng zuì
Tổng quan
khiêm tốn xin lỗi | cầu xin tha thứ xin được trị tội; xin lỗi; tạ tội。自己犯了錯誤,主動請求處分;道歉。 負荊請罪。 đến tạ tội.
Nghĩa
Việt
- Cihui khiêm tốn xin lỗi | cầu xin tha thứ xin được trị tội; xin lỗi; tạ tội。自己犯了錯誤,主動請求處分;道歉。 負荊請罪。 đến tạ tội.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.問罪。《書經.湯誥》:「敢用玄牡,敢昭告于上天神后,請罪有夏。」《左傳.僖公二年》:「敢請假道,以請罪于虢。」 2.承認己過,自請處分。《後漢書.卷八十一.獨行傳.王烈傳》:「盜請罪曰:『刑戮是甘,乞不使王彥方知也。』」《初刻拍案驚奇》卷二:「兩親家兩親媽,各自請罪,認個悔氣,都道一樁事完了。」 3.請求免罪。《資治通鑑.卷五十四.漢紀四十六.桓帝延熹二年》:「歲時貢獻,皆先輸上第於冀,乘輿乃其次焉。吏民齎貨求官、請罪者,道路相望。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 自认有罪,请求惩处负荆请罪; 请求免罪吏民赍货求官请罪者,道路相望。
- Tân Hoa Tự Điển ①自认有罪,请求惩处负荆请罪。②请求免罪吏民赍货求官请罪者,道路相望。
Eng
- CC-CEDICT to apologize humbly|to beg forgiveness
- Cihui to apologize humbly; to beg forgiveness