諸父
chư phụ
Hán Việt: chư phụ · Pinyin: zhū fù
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 古代天子对同姓诸侯﹑诸侯对同姓大夫﹐皆尊称为"父"﹐多数就称为"诸父"; 指伯父和叔父。
- Tân Hoa Tự Điển 1.古代天子对同姓诸侯﹑诸侯对同姓大夫﹐皆尊称为"父"﹐多数就称为"诸父"。 2.指伯父和叔父。
Eng
- Cihui 諸父 hūfù n. father's brothers; paternal uncles